noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hợp nhất, tính thống nhất, sự đồng nhất. State of being one or undivided; unity. Ví dụ : "The team celebrated their feeling of oneness after working together so well to complete the project. " Cả đội đã ăn mừng cảm giác hòa làm một, sau khi cùng nhau làm việc hiệu quả để hoàn thành dự án. philosophy religion being state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính duy nhất, sự thống nhất, sự đồng nhất. The product of being one or undivided. Ví dụ : "The team achieved great things because of their oneness of purpose and dedication to a shared goal. " Nhờ vào sự đồng lòng trong mục tiêu và sự tận tâm với một đích đến chung, cả đội đã đạt được những thành tựu lớn. philosophy religion being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc