Hình nền cho onomatopoeic
BeDict Logo

onomatopoeic

/ˌɒnəmæatəˈpiːɪk/

Định nghĩa

adjective

Tượng thanh.

Ví dụ :

"The word "buzz" is onomatopoeic because it sounds like the noise a bee makes. "
Từ "buzz" là một từ tượng thanh, vì nó nghe giống tiếng ồn mà con ong tạo ra.