Hình nền cho murmur
BeDict Logo

murmur

/ˈmɜː.mə(ɹ)/ /ˈmɝ.mɚ/

Định nghĩa

noun

Tiếng thì thầm, tiếng rì rào.

Ví dụ :

"The murmur of the nearby creek was soothing as I studied. "
Tiếng rì rào của con lạch gần đó nghe thật êm dịu khi tôi học bài.
noun

Ví dụ :

Một tiếng càu nhàu bất mãn lan ra khắp lớp khi giáo viên thông báo có bài kiểm tra bất ngờ.