Hình nền cho buzz
BeDict Logo

buzz

/bʌz/

Định nghĩa

noun

Tiếng vo ve, tiếng жу жу, tiếng xì xào.

Ví dụ :

Quán cà phê rộn ràng với tiếng xì xào trò chuyện khe khẽ.
noun

Tin đồn, lời xì xào, chủ đề bàn tán.

Ví dụ :

Chủ đề bàn tán xôn xao nhất ở trường dạo gần đây là về tài năng vĩ cầm đáng kinh ngạc của học sinh mới.