adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc xương, có xương, như xương. Of, relating to, or made of bone; bony. Ví dụ : "The doctor examined the X-ray, looking for any breaks in the patient's osseous structure. " Bác sĩ xem xét phim X-quang, tìm kiếm bất kỳ vết nứt nào trong cấu trúc xương của bệnh nhân. anatomy biology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc