Hình nền cho frail
BeDict Logo

frail

/fɹeɪl/

Định nghĩa

noun

Sọt đựng quả sung (hoặc nho khô).

Ví dụ :

Bà ngoại dùng một cái sọt đựng quả sung và nho khô mà bà đã mua ở chợ.
adjective

Yếu đuối, dễ sa ngã, không kiên định.

Ví dụ :

Tính cách đạo đức yếu đuối của cô ấy khiến cô dễ bị ảnh hưởng bởi áp lực từ bạn bè ở trường.