Hình nền cho kitsch
BeDict Logo

kitsch

/kɪtʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bộ sưu tập tượng sứ lòe loẹt và quá sến của bà nội bị mấy đứa cháu tinh tế hơn chê là đồ diêm dúa.
adjective

Sến súa, lòe loẹt, tầm thường.

Ví dụ :

Bộ sưu tập tranh Elvis nhung và tượng chú lùn sân vườn bằng nhựa của bà tôi thì đúng là sến súa thật, nhưng tôi vẫn thấy nó có nét đáng yêu riêng.