Hình nền cho tawdry
BeDict Logo

tawdry

/ˈtɔːdɹi/

Định nghĩa

noun

Ren rẻ tiền.

Tawdry lace.

Ví dụ :

Cô dâu hối hận vì đã chọn ren rẻ tiền cho chiếc váy cưới của mình, vì nó trông rất xoàng xĩnh và đường may kém chất lượng trong ảnh.
noun

Lòe loẹt, rẻ tiền, phô trương.

Ví dụ :

Cửa hàng giảm giá tràn ngập những thứ lòe loẹt, rẻ tiền - đồ trang sức bằng nhựa, ốp điện thoại lấp lánh và đồ chơi màu mè trông có vẻ sẽ hỏng ngay sau một lần sử dụng.