Hình nền cho ostinato
BeDict Logo

ostinato

/ɒstɪˈnɑtoʊ/

Định nghĩa

noun

Điệu thức lặp, khúc thức lặp.

Ví dụ :

Bạn học sinh luyện tập bản nhạc piano, tập trung vào điệu thức lặp đơn giản của tay trái, trong khi tay phải chơi giai điệu chính.