Hình nền cho outdoes
BeDict Logo

outdoes

/ˌaʊtˈdʌz/

Định nghĩa

verb

Vượt trội, hơn hẳn, giỏi hơn.

Ví dụ :

Em gái tôi luôn giỏi toán hơn hẳn tôi; em ấy toàn được điểm tuyệt đối trong mọi bài kiểm tra!