Hình nền cho outlived
BeDict Logo

outlived

/ˌaʊtˈlɪvd/ /ˌaʊtˈlɪvdɪd/

Định nghĩa

verb

Sống lâu hơn, sống sót, qua đời.

Ví dụ :

Bà tôi sống lâu hơn chồng bà mười lăm năm.