verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu hơn, sống sót, qua đời. To live longer than; continue to live after the death of; overlive; survive. Ví dụ : "My grandmother outlived her husband by fifteen years. " Bà tôi sống lâu hơn chồng bà mười lăm năm. time family person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu hơn, sống sót qua. To live through or past (a given time). Ví dụ : "My grandmother outlived all of her siblings. " Bà tôi sống lâu hơn tất cả anh chị em của bà. age time biology human organism being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu hơn, trải qua, vượt qua. To surpass in duration; outlast. Ví dụ : "My grandmother outlived all of her siblings. " Bà tôi sống lâu hơn tất cả anh chị em của bà. time biology age family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu hơn, sống sót. To live longer; continue to live. Ví dụ : "My grandmother outlived all of her siblings. " Bà tôi sống lâu hơn tất cả anh chị em của bà. time biology family history person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc