verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, ăn bội thực. To eat too much. Ví dụ : "I tend to overeat when I'm stressed. " Tôi có xu hướng ăn quá nhiều mỗi khi bị căng thẳng. food body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, ăn bội thực, ăn no căng. To surfeit with eating. Ví dụ : "At the party, Sarah overate on pizza and chips, feeling very full afterward. " Tại bữa tiệc, Sarah ăn quá nhiều pizza và khoai tây chiên nên sau đó cảm thấy no căng bụng. food body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc