verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, làm tràn, đổ tràn. To fill beyond capacity or beyond what is appropriate. Ví dụ : "The dog bowl was overfilling with water as the faucet was left running. " Bát nước của chó bị tràn ra ngoài vì vòi nước vẫn đang chảy. amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc