Hình nền cho overfilling
BeDict Logo

overfilling

/ˌoʊvərˈfɪlɪŋ/ /ˌoʊvɚˈfɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tràn, làm tràn, đổ tràn.

Ví dụ :

"The dog bowl was overfilling with water as the faucet was left running. "
Bát nước của chó bị tràn ra ngoài vì vòi nước vẫn đang chảy.