Hình nền cho overstuffing
BeDict Logo

overstuffing

/ˌoʊvərˈstʌfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhồi nhét, cho ăn quá nhiều.

Ví dụ :

"She was overstuffing her backpack with books, so it was too heavy to carry. "
Cô ấy nhồi nhét quá nhiều sách vào ba lô, nên nó nặng quá không xách nổi.