verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, cho ăn quá nhiều. To stuff to excess. Ví dụ : "She was overstuffing her backpack with books, so it was too heavy to carry. " Cô ấy nhồi nhét quá nhiều sách vào ba lô, nên nó nặng quá không xách nổi. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc nệm, lót nệm. To cover completely with soft upholstery. Ví dụ : "The furniture maker is overstuffing the chair with foam to make it extra comfortable. " Người thợ làm đồ gỗ đang bọc nệm quá dày cho chiếc ghế để làm cho nó thoải mái hơn. material style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp lót, vật liệu nhồi. Material used in upholstering just under the top fabric. Ví dụ : "The tear in the old armchair revealed the yellowed overstuffing beneath the worn fabric. " Vết rách trên chiếc ghế bành cũ làm lộ ra lớp vật liệu nhồi đã ngả màu vàng bên dưới lớp vải sờn. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc