Hình nền cho oxygenator
BeDict Logo

oxygenator

/ˈɒksɪdʒəneɪtər/ /ˈɑːksɪdʒəneɪtər/

Định nghĩa

noun

Máy tạo ô-xy, máy sục khí.

Ví dụ :

Em trai tôi gắn thêm máy sục khí vào bể cá của nó để giúp mấy con cá vàng thở dễ hơn.