Hình nền cho pademelons
BeDict Logo

pademelons

/ˈpædəˌmɛlənz/

Định nghĩa

noun

Chuột túi chân ngắn.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới ở Úc, chúng tôi đã thấy vài con chuột túi chân ngắn (pademelons) đang nhảy nhanh nhẹn qua bụi rậm, kích thước nhỏ của chúng giúp phân biệt chúng với những con kangaroo lớn hơn.