

macropods
Định nghĩa
noun
Cua nhện.
Ví dụ :
"While snorkeling, we spotted several macropods scuttling sideways across the sandy seabed, their long, spindly legs making them look like underwater spiders. "
Khi lặn biển bằng ống thở, chúng tôi thấy vài con cua nhện bò ngang trên đáy biển cát, đôi chân dài và khẳng khiu của chúng khiến chúng trông như những con nhện dưới nước.
Từ liên quan
pademelons noun
/ˈpædəˌmɛlənz/
Chuột túi chân ngắn.
Khi đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới ở Úc, chúng tôi đã thấy vài con chuột túi chân ngắn (pademelons) đang nhảy nhanh nhẹn qua bụi rậm, kích thước nhỏ của chúng giúp phân biệt chúng với những con kangaroo lớn hơn.
remarkable adjective
/ɹɪˈmɑːkəbl̩/ /ɹɪˈmɑɹkəbl̩/