Hình nền cho undergrowth
BeDict Logo

undergrowth

/ˈʌndərˌɡroʊθ/ /ˈʌndərˌɡroʊθ θ/

Định nghĩa

noun

Bụi rậm, cây bụi, thực vật tầng thấp.

Ví dụ :

Chìa khóa bị mất đã bị giấu sâu trong đám bụi rậm chằng chịt gần ghế đá công viên.