adverb🔗ShareMột cách thụ động, bị động. In a passive manner; without conscious or self-directed action."The student passively watched the other students solve the problem, not trying to understand it themselves. "Cậu học sinh đó chỉ ngồi xem các bạn khác giải bài toán một cách thụ động, mà không hề tự mình cố gắng hiểu bài.attitudemindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách thụ động, cam chịu, nhẫn nhục. In an acquiescent manner; resignedly or submissively."The student passively accepted the teacher's instructions, without asking any questions. "Người học sinh đó chấp nhận những chỉ dẫn của giáo viên một cách thụ động, cam chịu, không hề đặt câu hỏi nào.attitudewayactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách bị động, theo thể bị động. (grammar) In the passive voice; having a passive construction."The project was passively completed, meaning no one took any initiative in its creation. "Dự án được hoàn thành một cách bị động, có nghĩa là không ai chủ động đóng góp vào việc thực hiện nó cả.grammarlanguagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc