Hình nền cho passively
BeDict Logo

passively

/ˈpæs.ɪv.li/

Định nghĩa

adverb

Một cách thụ động, bị động.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó chỉ ngồi xem các bạn khác giải bài toán một cách thụ động, mà không hề tự mình cố gắng hiểu bài.