Hình nền cho initiative
BeDict Logo

initiative

/ɪˈnɪʃətɪv/

Định nghĩa

noun

Sáng kiến, bước đầu.

Ví dụ :

Sáng kiến mới của trường nhằm giảm thiểu rác thải bắt đầu bằng một chương trình tái chế.
noun

Sáng kiến, chủ động, tự khởi xướng.

Ví dụ :

Việc em học sinh chủ động hỏi giáo viên để được giải thích thêm cho thấy tinh thần ham học hỏi của em.
noun

Sáng kiến trưng cầu dân ý.

Ví dụ :

"The citizens' initiative to build a new community park was put on the ballot. "
Sáng kiến trưng cầu dân ý của người dân về việc xây dựng công viên cộng đồng mới đã được đưa vào lá phiếu bầu.