noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu đội, trung đội. A platoon. Ví dụ : "The army base housed several pelotons of new recruits. " Doanh trại quân đội có chỗ ở cho nhiều tiểu đội/trung đội tân binh. military group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn đua, tốp đông, nhóm tay đua. The main group of riders formed during a cycling road race. Ví dụ : "During the long climb, the many small groups of cyclists merged back into two large pelotons. " Trong suốt đoạn leo dốc dài, nhiều nhóm nhỏ các tay đua đã nhập lại thành hai đoàn đua lớn. sport race group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc