Hình nền cho pendentives
BeDict Logo

pendentives

/pɛnˈdɛntɪvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã sử dụng các vòm chuyển tiếp (pendentives) hình tam giác để đỡ mái vòm lớn phía trên phòng tập thể dục mới của trường.