verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây vòm, lợp vòm. To build as, or cover with a vault. Ví dụ : "The construction crew is vaulting the ceiling of the new library with brick and concrete. " Đội xây dựng đang xây vòm trần thư viện mới bằng gạch và bê tông. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy qua, vượt qua. To jump or leap over. Ví dụ : "The fugitive vaulted over the fence to escape." Tên tội phạm nhảy qua hàng rào để trốn thoát. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây vòm, kỹ thuật xây vòm. The practice of constructing vaults, or a particular method of such construction. Ví dụ : "The ancient Romans were known for their impressive vaulting techniques, which allowed them to build massive structures like bathhouses and aqueducts. " Người La Mã cổ đại nổi tiếng với kỹ thuật xây vòm ấn tượng, cho phép họ xây dựng những công trình đồ sộ như nhà tắm công cộng và cầu dẫn nước. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái vòm, kiến trúc vòm. A vaulted structure; such structures treated as a group. Ví dụ : "The architect admired the vaulting in the cathedral, noting the intricate stonework of its arches. " Kiến trúc sư trầm trồ trước hệ thống mái vòm trong nhà thờ lớn, chú ý đến những chi tiết chạm trổ tinh xảo trên các vòm đá. architecture structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể dục ngựa gỗ, Nhảy ngựa gỗ. The sport of gymnastics and dance routines performed on horseback, and on the longe line. Ví dụ : "The equestrian club offers lessons in vaulting, where riders learn acrobatic movements on horseback. " Câu lạc bộ cưỡi ngựa này có các lớp học thể dục ngựa gỗ, nơi người học thực hiện các động tác nhào lộn trên lưng ngựa. sport dance animal entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm, cong vút. Leaning upward or over Ví dụ : "The old oak tree had a vaulting canopy, providing ample shade for the children playing below. " Cây sồi già có tán lá vòm cong vút, tạo bóng mát rộng rãi cho bọn trẻ chơi đùa bên dưới. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoa trương, lố bịch, thái quá. Exaggerated or overreaching Ví dụ : "Her vaulting ambition to become CEO within a year was unrealistic, given her lack of experience. " Tham vọng quá lố của cô ấy là trở thành giám đốc điều hành trong vòng một năm, điều này thật phi thực tế, xét đến việc cô ấy thiếu kinh nghiệm. style character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, uốn dẻo. Performing Ví dụ : "The gymnast, known for her vaulting skills, easily qualified for the finals. " Nữ vận động viên thể dục dụng cụ, nổi tiếng với những kỹ năng nhào lộn, uốn dẻo điêu luyện, đã dễ dàng vượt qua vòng loại để vào chung kết. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc