Hình nền cho concave
BeDict Logo

concave

/ˈkɒŋkeɪv/

Định nghĩa

noun

Lõm, chỗ lõm.

A concave surface or curve.

Ví dụ :

"The inside of the bowl is a concave shape. "
Bên trong bát có hình dạng lõm.
adjective

Ví dụ :

Biểu đồ điểm thi của học sinh cho thấy một hình dạng lõm; mọi đoạn thẳng nối hai điểm số đều nằm dưới đường cong.