Hình nền cho pendulous
BeDict Logo

pendulous

/ˈpendʒələs/ /ˈpendjələs/

Định nghĩa

adjective

Rủ xuống, lủng lẳng.

Ví dụ :

Cây cổ thụ có một cành rủ xuống lủng lẳng, gần như chạm đất.