verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, thõng xuống. To hang downward; to sag. Ví dụ : "The flowers in the vase were drooping because they needed water. " Những bông hoa trong bình đang rũ xuống vì chúng cần nước. appearance nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, thõng xuống, oằn xuống. To slowly become limp; to bend gradually. Ví dụ : "The flower was drooping because it hadn't been watered. " Bông hoa bị rũ xuống vì chưa được tưới nước. nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, ủ rũ, chán nản. To lose all energy, enthusiasm or happiness; to flag. Ví dụ : "After a long day at school, the little boy was drooping and just wanted to go to bed. " Sau một ngày dài ở trường, cậu bé rũ rượi cả người, chỉ muốn lên giường đi ngủ. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, chùng xuống, xệ xuống. To allow to droop or sink. Ví dụ : "The florist was drooping the wilting flowers in a bucket of cold water to try and revive them. " Người bán hoa đang nhúng những bông hoa héo úa vào xô nước lạnh để cố gắng làm chúng tươi tỉnh lại. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ xuống, tàn tạ. To proceed downward, or toward a close; to decline. Ví dụ : "As the school year was drooping toward its end, the students started to feel more relaxed. " Khi năm học dần tàn tạ về cuối, học sinh bắt đầu cảm thấy thoải mái hơn. condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rũ xuống, dáng vẻ rũ rượi. An instance of something drooping. Ví dụ : "The drooping of the tomato plant was a sign it needed more water. " Việc cây cà chua rũ lá xuống là dấu hiệu cho thấy nó cần thêm nước. appearance condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, thõng xuống, ủ rũ. That droops or droop. Ví dụ : "drooping flowers" Những bông hoa rũ xuống. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc