Hình nền cho perambulates
BeDict Logo

perambulates

/pəˈræmbjʊleɪts/ /pəˈræmjəleɪts/

Định nghĩa

verb

Đi dạo, tản bộ, lang thang.

Ví dụ :

Mỗi buổi chiều, người bảo vệ đi tuần quanh tòa nhà văn phòng để đảm bảo mọi thứ an toàn.