verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, du ngoạn. To wander or travel freely and with no specific destination. Ví dụ : "The children roamed the park, chasing butterflies and playing tag. " Bọn trẻ đi lang thang trong công viên, đuổi bắt bướm và chơi trò đuổi hình bắt bóng. action way environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển vùng. To use a network or service from different locations or devices. Ví dụ : "When I travel abroad, I can roam on a local mobile network and still use my phone. " Khi đi du lịch nước ngoài, tôi có thể chuyển vùng sang mạng di động địa phương và vẫn sử dụng được điện thoại của mình. technology internet service communication electronics device computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, chuyển vùng. To transmit (resources) between different locations or devices, to allow comparable usage from any of them. Ví dụ : "The school's library database is designed to roam student access to books across different campuses. " Cơ sở dữ liệu thư viện của trường được thiết kế để cho phép sinh viên truy cập sách từ bất kỳ cơ sở nào, như thể họ đang "chuyển vùng" giữa các cơ sở. technology computing electronics communication internet device signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, du ngoạn. To range or wander over. Ví dụ : "Gangs of thugs roamed the streets." Những băng nhóm côn đồ đi lang thang trên đường phố. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc