Hình nền cho personify
BeDict Logo

personify

/pərˈsɑːnɪfaɪ/ /pɜːrˈsɑːnɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Hiện thân, tượng trưng, nhân cách hóa.

Ví dụ :

"Mozart could be said to personify musical genius."
Có thể nói Mozart là hiện thân của thiên tài âm nhạc.