Hình nền cho qualify
BeDict Logo

qualify

/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/ /ˈkwɑl.ɪ.faɪ/

Định nghĩa

noun

Lượt tung hứng đủ tiêu chuẩn.

Ví dụ :

Lượt tung hứng đủ tiêu chuẩn của học sinh đó thật ấn tượng; họ đã tung và bắt mỗi quả bóng ít nhất hai lần.
verb

Đủ tư cách, đạt tiêu chuẩn, đủ điều kiện.

Ví dụ :

Để đủ điều kiện vào chương trình toán nâng cao của trường, học sinh phải đạt điểm cao trong bài kiểm tra đầu vào.
verb

Giới hạn, hạn chế, làm cho đủ điều kiện.

Ví dụ :

Câu nói của giáo viên rằng "ai cũng sẽ được điểm tốt" cần phải được nói rõ thêm; điều đó chỉ đúng nếu học sinh hoàn thành tất cả bài tập về nhà.