noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên tài, người có tài năng xuất chúng. Someone possessing extraordinary intelligence or skill; especially somebody who has demonstrated this by a creative or original work in science, music, art etc. Ví dụ : "I think that would qualify as not smart, but genius... and a very stable genius at that!" Tôi nghĩ rằng điều đó không chỉ đơn thuần là thông minh, mà phải gọi là thiên tài... và là một thiên tài vô cùng ổn định mới đúng! person human mind character ability achievement quality being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên tài, người có tài năng đặc biệt. Extraordinary mental capacity. Ví dụ : "Her genius for math was evident from a young age, as she effortlessly solved complex equations. " Thiên tài toán học của cô bé đã thể hiện rõ từ khi còn nhỏ, khi cô giải các phương trình phức tạp một cách dễ dàng. mind person human ability achievement quality character being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên tài, bộ óc siêu việt, sự xuất chúng. Inspiration, a mental leap, an extraordinary creative process. Ví dụ : "a work of genius." Một tác phẩm thể hiện sự xuất chúng. mind character ability person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên tài bảo hộ, vị thần bảo hộ. The tutelary deity or spirit of a place or person. Ví dụ : "The old house was said to have a genius that protected its inhabitants. " Ngôi nhà cổ đó được cho là có một vị thần bảo hộ, người che chở cho những người sống trong đó. mythology religion philosophy soul being supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên tài, tài ba, xuất chúng. Ingenious, brilliant, very clever, or original. Ví dụ : "What a genius idea!" Ý tưởng này thật là thiên tài! ability achievement mind character quality person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc