Hình nền cho sickle
BeDict Logo

sickle

/ˈsɪkl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng liềm để cắt đám cỏ cao trong ruộng.
noun

Lông liềm (ở gà trống).

Ví dụ :

Con gà trống ưỡn ngực đi nghênh ngang khắp sân, tự hào khoe bộ lông đuôi đen bóng và những chiếc lông liềm cong cong nhỏ hơn, duyên dáng uốn cong phía trên.