verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa, thấm đẫm, tràn ngập. To be in every part of; to spread through. Ví dụ : "Cruel wars pervade history." Những cuộc chiến tranh tàn khốc tràn ngập khắp lịch sử. condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc