

pharmacopoeia
Định nghĩa
Từ liên quan
pharmacist noun
/ˈfɑɹməsɪst/
Dược sĩ, người bán thuốc, thầy thuốc.
Dược sĩ đã kê đơn thuốc giảm đau cho bà tôi.
instructions noun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
describing verb
/dɪˈskraɪbɪŋ/
Miêu tả, diễn tả, mô tả.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
pharmacological adjective
/ˌfɑɹməkəˈlɒdʒɪkəl/