Hình nền cho phenylalanine
BeDict Logo

phenylalanine

/ˌfɛnəlˈæləˌnin/ /ˌfɛnəlˈæləˌniːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người mắc bệnh phenylketonuria (PKU) phải cẩn thận hạn chế lượng phenylalanine từ thực phẩm như thịt và sữa để tránh các vấn đề sức khỏe.