Hình nền cho aspartame
BeDict Logo

aspartame

/əˈspɑːteɪm/ /ˈæspəɹteɪm/

Định nghĩa

noun

Aspartame, chất tạo ngọt nhân tạo.

Ví dụ :

Nước ngọt ăn kiêng này có vị ngọt là nhờ chất tạo ngọt nhân tạo aspartame chứ không phải đường.