adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm vị học. Relating to phonemes. Ví dụ : "The spelling mistake showed a phonemic confusion between the sounds of "b" and "p," which are very similar. " Lỗi chính tả đó cho thấy sự nhầm lẫn về mặt âm vị học giữa âm "b" và "p," vốn là những âm rất giống nhau. phonetics linguistics language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm vị học. Relating to a difference between sounds that can change the meaning of words in a language. Ví dụ : "Tone is phonemic in Chinese." Trong tiếng Trung, thanh điệu có tính âm vị học, nghĩa là sự khác biệt về thanh điệu có thể làm thay đổi nghĩa của từ. language linguistics phonetics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc