Hình nền cho phonemic
BeDict Logo

phonemic

/fəʊˈniːmɪk/

Định nghĩa

adjective

Âm vị học.

Ví dụ :

Lỗi chính tả đó cho thấy sự nhầm lẫn về mặt âm vị học giữa âm "b" và "p," vốn là những âm rất giống nhau.