Hình nền cho polysaccharides
BeDict Logo

polysaccharides

/ˌpɑliˈsækəˌraɪdz/ /ˌpɒliˈsækəˌraɪdz/

Định nghĩa

noun

Polysaccharide, đường đa.

Ví dụ :

Xenlulozơ, tinh bột và các carbohydrate phức tạp, chẳng hạn như glycogen, là những polysaccharide (đường đa) phổ biến trong sinh học.