adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồng, phồng. (hair styles) Bouffant. Ví dụ : "Her poufy hairstyle made her look much taller. " Kiểu tóc bồng bềnh của cô ấy khiến cô ấy trông cao hơn hẳn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồng bềnh, phồng, xốp. Decorated with fabric, feathers or other material to create an impression of transparent volume and movement. Ví dụ : "The dancer's poufy skirt swirled around her as she gracefully leaped across the stage. " Chiếc váy bồng bềnh của vũ công xoay tròn theo từng bước nhảy uyển chuyển của cô trên sân khấu. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Õng ẹo, điệu đà. Effeminate. Ví dụ : "He thought the ruffled shirt looked a bit poufy for a construction worker. " Anh ấy nghĩ rằng cái áo sơ mi bèo nhún trông hơi ẻo lả, điệu đà quá so với một người thợ xây. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc