BeDict Logo

effeminate

/ɪˈfemənət/ /ɪˈfemɪnət/
Hình ảnh minh họa cho effeminate: Làm yếu đuối, làm mất nam tính.
 - Image 1
effeminate: Làm yếu đuối, làm mất nam tính.
 - Thumbnail 1
effeminate: Làm yếu đuối, làm mất nam tính.
 - Thumbnail 2
verb

Làm yếu đuối, làm mất nam tính.

Vị huấn luyện viên nghiêm khắc cố gắng làm cho những cậu bé nghịch ngợm trở nên mềm mại hơn bằng cách khuyến khích những động tác uyển chuyển hơn trong quá trình luyện tập, làm mất đi vẻ nam tính vốn có của họ.

Hình ảnh minh họa cho effeminate: Điệu đà, ẻo lả, yếu đuối.
 - Image 1
effeminate: Điệu đà, ẻo lả, yếu đuối.
 - Thumbnail 1
effeminate: Điệu đà, ẻo lả, yếu đuối.
 - Thumbnail 2
adjective

Điệu đà, ẻo lả, yếu đuối.

Những cử chỉ điệu đà, ẻo lả của anh ấy, như là cách chạm nhẹ nhàng và giọng nói nhỏ nhẹ, khiến một số bạn nam ở trường trêu chọc anh.