Hình nền cho effeminate
BeDict Logo

effeminate

/ɪˈfemənət/ /ɪˈfemɪnət/

Định nghĩa

noun

Người ẻo lả, người õng ẹo.

An effeminate person.

Ví dụ :

"The effeminate was the subject of much teasing in school. "
Cậu con trai ẻo lả đó là đối tượng bị trêu chọc rất nhiều ở trường.
verb

Làm yếu đuối, làm mất nam tính.

Ví dụ :

Vị huấn luyện viên nghiêm khắc cố gắng làm cho những cậu bé nghịch ngợm trở nên mềm mại hơn bằng cách khuyến khích những động tác uyển chuyển hơn trong quá trình luyện tập, làm mất đi vẻ nam tính vốn có của họ.
adjective

Điệu đà, ẻo lả, yếu đuối.

Ví dụ :

Những cử chỉ điệu đà, ẻo lả của anh ấy, như là cách chạm nhẹ nhàng và giọng nói nhỏ nhẹ, khiến một số bạn nam ở trường trêu chọc anh.