verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bật nhảy. To jump. Ví dụ : "The cat leaped off the fence and ran into the yard. " Con mèo nhảy phóc xuống khỏi hàng rào rồi chạy vào sân. action sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, nhảy qua, vượt qua. To pass over by a leap or jump. Ví dụ : "to leap a wall or a ditch" Nhảy qua tường hoặc mương. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, động đực. To copulate with (a female beast); to cover. Ví dụ : "The prize-winning bull leaped the cow in the pasture. " Con bò đực vô địch đã nhảy lên lưng bò cái để giao phối trên đồng cỏ. animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy qua, khiến nhảy qua. To cause to leap. Ví dụ : "to leap a horse across a ditch" Khiến con ngựa nhảy qua một con mương. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc