Hình nền cho bouffant
BeDict Logo

bouffant

/ˈbuːfɑ̃/ /buˈfɑːnt/

Định nghĩa

noun

Kiểu tóc phồng.

Ví dụ :

Kiểu tóc phồng bồng bềnh và tròn trịa của con chó poodle đã được tỉa tót cẩn thận để giữ dáng.