noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu tóc phồng. A popular hairstyle in the mid-to-late 16th century, nowadays common with poodles. Ví dụ : "The poodle's fluffy, rounded bouffant was carefully trimmed to maintain its shape. " Kiểu tóc phồng bồng bềnh và tròn trịa của con chó poodle đã được tỉa tót cẩn thận để giữ dáng. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồng, phồng, đánh phồng. Of hair or clothing, full-bodied or puffy; puffed out away from head or body. Ví dụ : "Her bouffant suit made her seem much heavier than her petite figure actually was." Bộ đồ phồng của cô ấy khiến cô ấy trông nặng cân hơn nhiều so với vóc dáng nhỏ nhắn thực tế. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc