BeDict Logo

prescient

/ˈpɹiːʃɪənt/ /ˈpɹɛʃ(i)ənt/
Hình ảnh minh họa cho prescient: Tiên tri, thấy trước, đoán trước.
adjective

Lời cảnh báo thấy trước của cô ấy về cơn bão sắp ập đến đã giúp chúng tôi chuẩn bị và được an toàn.