

protoplanet
Định nghĩa
Từ liên quan
approximately adverb
/əˈpɹɒk.sɪ.mət.li/ /əˈpɹɑk.sɪ.mət.li/
Khoảng, xấp xỉ, gần đúng.
"...approximately 60 beats per minute."
...xấp xỉ 60 nhịp mỗi phút.
astronomers noun
/əˈstrɑnəmərz/
Nhà thiên văn học, các nhà thiên văn.
Các nhà thiên văn học sử dụng kính thiên văn để nghiên cứu các hành tinh và ngôi sao.
astronomical adjective
/ˌæs.tɹəˈnɒm.ɪk.əl/ /ˌæstɹəˈnɑːmɪkəl/
Thuộc về thiên văn học, có liên quan đến thiên văn học.
eventually adverb
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/
Cuối cùng, sau cùng, về sau.
Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.