verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, kết lại. To form clusters or lumps. Ví dụ : "The wet sand clumped together in my bucket when I tried to build a sandcastle. " Cát ướt vón cục lại trong xô của tôi khi tôi cố gắng xây lâu đài cát. group nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụm lại, vón cục. To gather in dense groups. Ví dụ : "The sand clumped together when it got wet, making it difficult to pour. " Cát bị ướt nên tụm lại thành cục, rất khó đổ. group biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lệt bệt, bước nặng nề. To walk with heavy footfalls. Ví dụ : "Disappointed with his grade, the student clumped back to his desk, shoulders slumped. " Thất vọng vì điểm số, cậu học sinh lệt bệt bước về bàn, vai rũ xuống. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh, thụi. To strike; to beat. Ví dụ : "The bully clumped the smaller boy on the back of the head. " Thằng bắt nạt đấm vào gáy thằng bé hơn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc