adjective🔗ShareGiả khoa học, ngụy khoa học. Of, relating to, or employing pseudoscience; not scientific, though purporting to be scientific."The politician's claim that a special rock could cure illnesses was based on pseudoscientific evidence and should not be taken seriously. "Tuyên bố của chính trị gia rằng một loại đá đặc biệt có thể chữa bệnh dựa trên những bằng chứng giả khoa học, vì vậy không nên tin vào điều đó.sciencephilosophytheoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc