Hình nền cho pula
BeDict Logo

pula

/pʊlə/ /puːlɑː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"As we left for the trip, our grandmother smiled and said, "Pula! May your journey be blessed." "
Khi chúng tôi khởi hành chuyến đi, bà mỉm cười và nói, "Mưa thuận gió hòa! Chúc các cháu thượng lộ bình an."