Hình nền cho blessed
BeDict Logo

blessed

/ˈblesɪd/ /blest/

Định nghĩa

verb

Ban phước, chúc phúc, làm phép.

Ví dụ :

Linh mục đã làm phép ngôi trường mới để cầu mong may mắn và an toàn cho các em học sinh.
adjective

Ví dụ :

Câu chuyện về cuộc đời vị thánh được phong chân phước hiện đã là một phần trong chương trình học của trường.