Hình nền cho quantify
BeDict Logo

quantify

/ˈkwɑːn.tə.faɪ/

Định nghĩa

verb

Định lượng, xác định số lượng.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu các bạn học sinh định lượng nước đã dùng trong thí nghiệm khoa học.