Hình nền cho quarterdeck
BeDict Logo

quarterdeck

/ˈkwɔːrtərˌdɛk/ /ˈkwɔːtərdek/

Định nghĩa

noun

Boong thượng phía đuôi tàu, Khu vực phía đuôi của boong tàu.

Ví dụ :

"The captain stood on the quarterdeck, giving orders to the crew. "
Thuyền trưởng đứng ở khu vực phía đuôi của boong tàu, ra lệnh cho thủy thủ đoàn.